trust company
Danh từ:
- Công ty tín thác: Một tổ chức (thường hoạt động cùng với ngân hàng thương mại) được chỉ định làm người quản lý tín thác, người ủy thác hoặc đại lý trong việc xử lý các quỹ tín thác, tài sản thừa kế, các thỏa thuận lưu ký, chuyển nhượng cổ phiếu hoặc các dịch vụ liên quan.
- (Công ty tín thác đã quản lý tài sản thừa kế của tỷ phú đã qua đời.)
- (Cô ấy đã thuê một công ty tín thác để xử lý các quỹ tín thác của gia đình mình.)
"act as a trust company": hoạt động như một công ty tín thác.
Banks often act as a trust company for their wealthy clients. (Các ngân hàng thường hoạt động như một công ty tín thác cho các khách hàng giàu có của họ.)"trust company services": các dịch vụ của công ty tín thác.
The trust company offers services such as estate planning and asset management. (Công ty tín thác cung cấp các dịch vụ như lập kế hoạch thừa kế và quản lý tài sản.)
Trust (n): sự tín thác, lòng tin.
The trust was established for the children's education. (Quỹ tín thác được thành lập cho việc học hành của trẻ em.)Trustee (n): người quản lý tín thác.
The trustee is responsible for distributing the trust income. (Người quản lý tín thác có trách nhiệm phân phối thu nhập từ quỹ tín thác.)
Fiduciary institution: tổ chức ủy thác.
A trust company is a type of fiduciary institution. (Công ty tín thác là một loại tổ chức ủy thác.)Asset management firm: công ty quản lý tài sản.
Some trust companies also function as asset management firms. (Một số công ty tín thác cũng hoạt động như các công ty quản lý tài sản.)
Set up a trust company: thành lập một công ty tín thác.
They decided to set up a trust company to manage their investments. (Họ quyết định thành lập một công ty tín thác để quản lý các khoản đầu tư của mình.)Run a trust company: điều hành một công ty tín thác.
He has been running a trust company for over a decade. (Anh ấy đã điều hành một công ty tín thác hơn một thập kỷ.)
- In trust: trong tình trạng tín thác. (Tài sản được nắm giữ trong tình trạng tín thác bởi công ty tín thác.)